BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2008
TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN ĐƠN DƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số 49/2007/QĐ - UBND
ngày 18 tháng 12 năm 2007của UBND tỉnh Lâm Đồng)
A. ĐẤT Ở TẠI KHU VỰC ĐÔ THỊ:
ĐVT: 1.000đồng/m2
STT
ĐƯỜNG, KHU VỰC HOẶC ĐỊA DANH
Đơn giá đất
I
THỊ TRẤN THẠNH MỸ
1
Đất có một mặt tiền tiếp giáp với quốc lộ 27
Từ giáp ranh giới xã Lạc Lâm đến hết dốc Bà Ký
240
Từ hết dốc Bà Ký đến hết Km 184 + 500
720
Từ hết KM 184 + 500 đến hết nhà văn hóa huyện
1.200
Từ hết nhà văn hóa huyện đến hết UBND thị trấn Thạnh Mỹ
1.560
Từ hết UBND thị trấn Thạnh Mỹ đến hết cống 5
1.440
Từ hết cống 5 đến hết ngã ba xây dựng
960
Từ hết ngã ba xây dựng đến hết Km 181 + 500
720
Từ hết Km 181 + 500 đến giáp ranh giới xã Đạ ròn
540
2
Đường nhánh trong thị trấn Thạnh Mỹ
Đường Lê Thị Pha
216
Đường Lý Tự Trọng
+Từ giáp QL27 đến hết trường Dân tộc nội trú huyện
300
+Từ hết trường Dân tộc nội trú huyện đến giáp đường Nguyễn Trí Thanh
240
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Từ giáp quốc lộ 27 và đến 300m)
300
Đường Trần Bình Trọng
300
Đường Nguyễn Trí Thanh
+Từ giáp QL27 đến giáp đường Lý Tự Trọng
300
+Từ giáp đường Lý Tự Trọng đến giáp đường Phạm Ngọc Thạch
216
Đường Phan Chu Trinh (từ giáp QL27 vào đến 120m)
300
Đường Phan Bội Châu: Từ QL 27 đến giáp đường Lê Thị Hồng Gấm
300
Đường Võ Thị Sáu
420
Đường phía Tây UBND thị trấn Thạnh Mỹ
420
Đường Nguyễn Văn Trỗi: từ giáp QL 27 đến giáp đường Lương Thế Vinh
420
Đường Lê Thị Hồng Thắm
300
Đường Phạm Ngọc Thạch
+Từ giáp QL 27 đến hết Trung tâm y tế huyện
720
+Từ giáp Trung tâm Y tế huyện đến giáp đường Nguyễn Trí Thanh
408
+Từ giáp đường Nguyễn Trí Thanh đến cầu ông Thiều
240
Đường Chu Văn An: Từ giáp đường Âu Cơ đến chợ Thạnh mỹ
420
Đường Nguyễn Viết Xuân, Đoàn Thị Điểm, Nguyễn Đình Chiểu
300
Đường Trần Hưng Đạo
300
Đường Âu Cơ:
+Từ giáp QL27 đến giáp đường Chu Văn An
420
+Từ giáp đường Chu Văn An đến giáp đường Trần Hưng Đạo
300
+Từ giáp đường Trần Hưng Đạo đến giáp đường Nguyễn Văn Linh
240
Đường Lê Văn Tám: Từ giáp QL27 đến giáp đường Lương Thế Vinh
420
Đường Lương Thế Vinh
300
Đường Lạc Long Quân:
+Từ giáp QL27 đến giáp đường Trần Hưng Đạo
420
+Từ giáp đường Trần Hưng Đạo đến giáp đường Âu Cơ
240
Đường Huỳnh Thúc Kháng
420
Đường Nguyễn Văn Linh:
+Từ giáp QL27 đến giáp đường Âu Cơ
420
+Từ giáp đường Âu Cơ đến giáp đường Phan Đình Giót
216
Đường Thế Lữ
240
Đường Trần Phú: Từ giáp QL27 Đến cổng Công an huyện
420
Đường Bà Huyện Thanh Quan
420
Đường Hoàng Diệu
420
Đường Quang Trung
180
Đường Nguyễn Thái Bình
300
Đường Xuân Diệu: Từ giáp QL27 đến giáp đường Thế Lữ
360
Đường Nguyễn Du
360
Đường Nguyễn Văn Cừ
300
Đường Phan Đình Phùng: Từ giáp QL27 đến nhà máy Ươm tơ cũ
240
Đường từ tiếp giáp QL27 đến hết XN Vạn Đức
360
Đường Đinh Tiên Hoàng: Từ giáp QL27 đến lò gạch ông Chín Dân
240
Khu vực chợ Thạnh Mỹ (có một mặt tiếp giáp với chợ)
480
Các đường qui hoạch phía Tây nam chợ Thạnh Mỹ
360
Các đường qui hoạch mặt đường rộng 5m trở lên
300
Các đường qui hoạch mặt đường rộng từ 3 đến 5m
240
Đất tại các khu vực không thuộc điểm 1,2,3,4 Mục I Phần A
156
II
THỊ TRẤN D'RAN
1
Đất có một mặt tiền tiếp giáp với quốc lộ 27 hoặc quốc lộ 20
Từ giáp ranh giới xã Lạc Xuân đến cầu Lạc Thiện
480
Từ cầu Lạc Thiện đến đường rẽ vào xóm Láng
600
Từ đường rẽ vào xóm Láng đến ngã ba bùng binh Thị trấn Dran
960
Từ ngã ba thị trấn Dran đến cầu Dran
1.200
Từ cầu Dran đến ngã ba đường 412
840
Từ ngã ba đường 412 đến cư xá điện Đa Nhim
504
Từ cư xá điện Đa nhim đến cống bể
324
Từ cống bể đến giáp ranh giới Tỉnh Ninh Thuận
180
Từ ngã ba QL 27 đi Ql 20 đến cua chùa Giác Hoàng
300
Từ cua chùa Giác Hoàng đến giáp ranh giới xã Xuân Trường của
Tp Đà Lạt
180
2
Đường nhánh trong thị trấn Dran
Đường vào bệnh viện cũ; Đường Bà Triệu đến cống Quảng Lạc
960
Đoạn từ cống Quảng Lạc đi chân đập Đa Nhim đến hết khu dân cư
360
Khu chợ và khu xung quanh chợ (có một mặt tiếp giáp với chợ)
960
Đường Hai Bà Trưng
840
Từ nhà hàng Trung Dung Đến ngã 4 ông Hậu
960
Đường Trần Quốc Toản đoạn từ ngã 4 ông hậu đến Ngô Quyền
600
Đường Trần Quốc Toản đoạn từ Ngô Quyền đến Bà Triệu
720
Đoạn từ ngã 4 ông hậu đến cầu khóm 3
504
Đường từ cầu khóm 3 đến hành lang bảo vệ đập Đa Nhim
324
QL 27 đi Quảng Lạc vào đến 400m
360
QL 27 (trạm thuế tới Quán dòng Hồ Trường) đi vào đến 300m
480
3
Đất có một mặt tiếp giáp với đường 412
Từ ngã 3 QL 27 đến cầu Lam Phương
420
Từ cầu Lam Phương đến giáp ranh xã Lạc Xuân
240
4
Đất tại các Thôn HaMaSin, KalKil
72
5
Đất tại các khu vực không thuộc điểm1,2,3,4 Mục II Phần A
156
B. ĐẤT Ở TẠI KHU VỰC NÔNG THÔN:
I
KHU VỰC I
1
Xã Đạ Ròn
a
Đất có một mặt tiếp giáp với QL 27
Từ ranh giới TT Thạnh mỹ đến cống thủy lợi ngang qua QL 27
324
Từ cống thủy lợi ngang qua QL 27 đến cống giữa 2 thôn Suối Thông B và Suối Thông A
432
Từ cống giữa 2 thôn Suối Thông B và Suối Thông A đến ngã ba vào trường tiểu học Đạ Ròn
360
Từ ngã 3 đường vào trường tiểu học Đạ Ròn đến ngã ba đường vào Thôn I
432
Từ Ngã ba đường vào Thôn I đến cầu Bắc Hội
360
b
Đường Liên Thôn, Liên Xã
Từ ngã ba QL 27 đến cổng gác hồ Đạ Ròn
156
Từ ngã ba suối Thông B QL 27 đến ngã tư chợ Thôn Suối Thông B
204
Từ ngã 3 QL 27 Đến cầu Nông Trường bò sữa
120
2
Xã Lạc Lâm
a
Đất có mặt tiếp giáp với QL 27
Từ ranh giới TT Thạnh mỹ đến hết Trạm vật tư nông nghiệp
360
Từ Trạm vật tư nông nghiệp đến cầu Lạc Sơn
600
Từ cầu Lạc Sơn đến ranh giới UBND xã
960
Từ ranh giới đất UBND xã đến Trạm thuế xã
1.200
Từ ranh giới đất Trạm thuế xã đến giáp ranh Lạc Xuân
840
b
Đất có mặt tiếp giáp với đường 413
Từ ngã ba Ql 27 (Km 187) đến cầu Ka đô
504
c
Các đường nối với QL 27
Từ Ql 27 đến cống ông Xừ (Thôn Quỳnh Châu Đông)
360
Từ cống ông Xừ đến hết nhà ông Sỹ (Thôn Lạc Thạnh)
300
Các đường nhánh còn lại từ tiếp giáp Ql 27 vào đến 200m
360
Từ Ql 27 đến xóm Sình Lạc Lâm Làng
300
Từ Ql 27 đến gốc sữa Thôn Yên Khê Hạ
300
d
Đường dân cư số 10 từ UBND xã đến Trường Trung học cơ sở Lạc Lâm
Dãy phía nam
264
Dãy phía bắc
240
3
Xã Lạc Xuân
a
Đất có mặt tiếp giáp với QL 27
Từ giáp ranh giới xã Lạc Lâm đến giáp ranh đất TTHọcLạc Xuân
840
Từ giáp ranh đất Trường tiểu học Lạc Xuân đến cống lở Laboui
360
Từ cống lở Laboui đến ngã ba Châu Sơn
480
Từ ngã ba Châu Sơn đến cống Km 195 + 900 (QL 27)
600
Từ cống Km 195 + 900 (QL 27) đến giáp cầu Lạc Xuân 1
360
Từ cầu Lạc Xuân 1 đến giáp ranh giới Thị trấn Dran
360
Từ Ql 27 đến cầu Châu Sơn
300
b
Đất có một mặt tiếp giáp với đường 412
Từ giáp ranh giới Thị trấn Dran đến cầu Diom B
240
Từ cầu Diom B đến cầu Tân Hiên
300
Từ cầu Châu Sơn đến giáp đường 412
180
4
Xã Ka Đô
a
Đất có một mặt tiếp giáp với đường 412
Từ cầu Tân Hiên đến dốc Lò than
300
Từ dốc Lò than đến ngã 4 Trường Hiệp Đức
480
Từ Trường Hiệp Đức đến ngã 3 UBND xã
720
b
Đất có mặt tiền tiếp giáp với đường 413
Từ cầu Ka đô đến giáp cụm Công nghiệp Ka đô
504
Từ giáp cụm Công nghiệp Ka đô đến ngã 3 UBND xã
720
Từ ngã 3 UBND xã đến ngã 3 Trường Trung học Ka đô
960
Từ ngã 3 Trường Trung học Ka đô đến giáp ranh xã Quảng Lập
600
c
Khu trung tâm chợ Ka đô
* Có một mặt tiếp giáp chợ
Phía đông bắc chợ
1.020
Phía tây nam chợ
1.020
Phía đông nam chợ
600
* Đường sau chợ, bên hông chợ
Đường phía sau đông bắc chợ
384
Đường phía sau tây nam chợ
384
Đường phía sau đông nam chợ
324
Từ ngã 4 ông Thành đến Chùa Giác Quang
324
Từ ngã 4 ông Phụ đến ngã ba ông Hiệp
240
Từ giáp huyện lộ 413 đến nhà ông Bảy Hòa
240
Từ giáp huyện lộ 413 đến nhà ông Sự
240
d
Đường liên xã (đi Pró, Quảng Lập)
Từ ngã 4 Trường Hiệp Đức đến ngã 4 ông Thành
360
Từ ngã 4 ông Thành đến ngã ba ông Gọn
240
Từ ngã ba ông Gọn đến giáp đường đi thôn Đông hồ xã Pró
120
5
Xã Quảng Lập
a
Đất có mặt tiếp giáp với đường 413
Từ ranh giới xã Ka đô qua ngã 3 đầu tiên đi Pró 150m (tới đầu dốc)
480
Từ giáp ranh Ka đô đền ngã 3 Bà Ký
156
Từ đầu dốc đến ngã 3 chợ cũ đi Pró
600
Từ ngã 3 chợ cũ đường vào xã Pró đến ngã 3 Trạm xá xã Quảng Lập
780
Từ ngã 3 Trạm xá xã Quảng Lập đến cầu Sạp
480
Từ cầu Sạp đến ngã 3 rẽ đi Ka đơn
300
Từ ngã 3 rẽ đi Ka đơn đến hết Trường cấp 2 - 3 Pró
432
Từ ranh giới đất Trường cấp 2 - 3 Pró đến ngã 3 UBND xã Pró
336
Từ ngã 3 chợ cũ đi xã Pró đến ngã 3 Bà Ký
432
Từ ngã 3 Bà Ký đến giáp ranh giới xã Pró
336
Từ ngã 3 giáp Trạm xá Quảng Lập đến hết Trường cấp II Đinh Tiên Hoàng
540
Từ ranh giới đất Trường cấp 2 Đinh Tiên Hoàng đến cầu Quảng Lập
420
b
Khu trung tâm chợ cũ
Đường số 1 (Từ trạm xá xã đến ngã tư chợ và giáp đường 413)
480
Từ ngã tư chợ đến trường mẫu giáo Hoàng Anh
216
6
Xã PRó
a
Khu trung tâm xã, Liên xã
Từ giáp ranh giới Quảng Lập đến hết đường qui hoạch khu Trung tâm
300
Các đường trongkhu Trung tâm có một mặt tiếp giáp với đường qui hoạch
216
b
Đất có mặt tiếp giáp với đường 413
Từ tiếp giáp cuối khu qui hoạch Trung tâm xã đến giáp ranh xã Ka Đơn
336
7
Xã Ka Đơn
a
Đất có mặt tiếp giáp với đường 413
Từ giáp ranh xã Pró đến cầu Ka Đơn
300
Từ cầu Ka Đơn đến hết khu Trung tâm (đầu Thôn Ka Rái 2)
300
Từ giáp khu Trung tâm (đầu Thôn Ka Rái 2) đến giáp ranh giới xã Tu Tra
216
Từ giáp đường 413 đi Hòa Lạc
84
b
Khu trung tâm xã
Khu Trung tâm có một mặt tiếp giáp đường qui hoạch
336
8
Xã Tu Tra
a
Đất có mặt tiếp giáp với đường 413
Từ giáp ranh giới Ka Đơn đến cầu ông Quý
240
Từ cầu ông Quý đến cây xăng Lạc Thạnh
360
Từ cây xăng Lạc Thạnh đến hết khu qui hoạch Trung tâm xã
480
Từ khu qui hoạch Trung tâm xã đến cuối thôn Lạc Thạnh
240
b
Khu Trung tâm xã
Các đường qui hoạch còn lại trong khu Trung tâm xã
300
c
Đường Liên Thôn, Liên Xã
Từ ngã 3 sao mai đến cầu ông Thiều
132
Từ tập đoàn 1 Thôn Suối Thông C đến tập đoàn 4 Thôn Suối Thông C
132
Từ giáp khu qui hoạch Trung tâm xã đến ngã 3 đi R'lơm, Ma đanh
132
Từ cây xăng Lạc Thạnh đến ngã 3 đường lên Công ty APOLLO
132
Từ ngã 3 đường lên Công ty APOLLO đến cầu Nông trường Bò sữa
132
Từ Trường tiểu học Kămbute đến cầu nông trường bò sữa
132
II
KHU VỰC II: Đất không thuộc khu vực I nêu trên, tiếp giáp với trục giao thông trong thôn, liên thôn có bề mặt đường rộng trên 3m.
1
Xã Đạ Ròn
84
2
Xã Lạc Lâm
108
3
Xã Lạc Xuân
+ Phía bắc sông Đa Nhim
96
+ Phía nam sông Đa Nhim
72
4
Xã Ka Đô
96
5
Xã Quảng Lập
84
6
Xã PRó
72
7
Xã Ka Đơn
72
8
Xã Tu Tra
72
III
KHU VỰC III: Là những vị trí còn lại trên địa bàn xã
1
Xã Đạ Ròn
60
2
Xã Lạc Lâm
84
3
Xã Lạc Xuân
+ Phía bắc sông Đa Nhim
72
+ Phía nam sông Đa Nhim
60
4
Xã Ka Đô
72
5
Xã Quảng Lập
60
6
Xã PRó
36
7
Xã Ka Đơn
36
8
Xã Tu Tra
36
C. ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP:
1. Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan và đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào mục đích quốc phòng an ninh; đất tôn giáo, tín ngưỡng (bao gồm đất do các cơ sở tôn giáo sử dụng, đất có công trình là đình, đền, miếu, am, từ đường, nhà thờ họ; đất phi nông nghiệp khác (bao gồm đất xây dựng nhà bảo tàng, nhà bảo tồn, nhà trưng bày tác phẩm nghệ thuật, cơ sở sáng tác văn hóa nghệ thuật), bằng giá đất ở cùng đường phố, cùng vị trí, cùng khu vực hoặc giá đất ở tại vùng lân cận gần nhất.
2. Đối với đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp, bằng 60% giá đất ở cùng đường phố, cùng vị trí, cùng khu vực hoặc giá đất ở tại vùng lân cận gần nhất.
3. Đối với đất sử dụng vào các mục đích công cộng theo qui định tại điểm b khoản 5 Điều 6 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP và các loại đất cho các công trình xây dựng khác của tư nhân không nhằm mục đích kinh doanh và không gắn liền với đất ở: đất làm nhà nghỉ, lán, trại cho người lao động; đất đô thị được sử dụng để xây dựng nhà phục vụ mục đích trồng trọt, kể cả các hình thức trồng trọt không trực tiếp trên đất; đất xây dựng chuồng trại chăn nuôi động vật được pháp luật cho phép; đất xây dựng trạm, trại nghiên cứu thí nghiệm nông nghiệp, lâm sản, thủy sản; đất xây dựng nhà kho, nhà của hộ gia đình, cá nhân để chứa nông sản, thuốc bảo vệ thực vật, phân bón, máy móc, công cụ sản xuất nông nghiệp, bằng 85% giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp liền kề hoặc giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại vùng lân cận gần nhất qui định tại điểm 2 - mục C trên đây.
4. Đối với đất nghĩa trang, nghĩa địa, bằng 50% mức giá của đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp cùng vị trí, cùng khu vực hoặc giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại vùng lân cận gần nhất quy định tại điểm 2 - mục C trên đây.
D. ĐẤT NÔNG NGHIỆP:
Được xác định theo 3 khu vực và 3 vị trí như sau:
Khu vực 1: Thị trấn Thạnh mỹ, Dran, Xã Lạc Lâm, Phía Bắc sông Đa Nhim của Lạc Xuân;
Khu vực 2: Phía nam sông Đa Nhim của Lạc Xuân; xã Đạ ròn, xã Ka Đô, xã Quảng Lập;
Khu vực 3: Xã P'ró, Ka Đơn, Tu Tra.
Vị trí 1: Là những vị trí mà khoảng cách gần nhất từ lô đất đến mép lộ giới của quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên huyện và đường liên xã trong phạm vi 500m
Vị trí 2: Là những vị trí mà khoảng cách gần nhất từ lô đất đến mép lộ giới của quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên huyện và đường liên xã trong phạm vi từ 500m đến 1.000m.
Vị trí 3: Các vị trí còn lại;
I. Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, nuôi trồng thủy sản:
ĐVT: 1.000đồng/m2
STT
Khu vực
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Khu vực 1
26
21
13
2
Khu vực 2
21
17
10
3
Khu vực 3
13
10
7
II. Đất vườn ao, đất nông nghiệp nằm xen kẽ:
1. Giá đất trong các trường hợp sau được qui định bằng 1,5 lần mức giá đất trồng cây lâu năm ở vị trí 1 cùng vùng, cùng khu vực:
- Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở thuộc địa bàn các xã;
- Đất nông nghiệp nằm trong phạm vi khu vực dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền xét duyệt. Trường hợp đất nông nghiệp nằm trong phạm vi khu dân cư nông thôn chưa có qui hoạch được xét duyệt thì xác định theo ranh giới của thửa đất có nhà ở ngoài cùng của khu dân cư.
2. Giá đất trong các trường hợp sau được qui định bằng 02 lần mức giá đất trồng cây hàng năm của vùng có đất vườn, ao ở vị trí 1 cùng vùng, cùng khu vực:
- Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở thuộc địa bàn thị trấn;
- Đất nông nghiệp nằm trong phạm vi khu dân cư thị trấn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền xét duyệt. Trường hợp đất nông nghiệp nằm trong phạm vi khu dân cư thị trấn chưa có quy hoạch được xét duyệt thì xác định theo ranh giới của thửa đất có nhà ở ngoài cùng của khu dân cư.
III. Đất rừng sản xuất:
ĐVT: 1.000đồng/m2
STT
Khu vực
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
7
6
4
Vị trí 1: Là những diện tích đất có mặt tiếp giáp với đường quốc lộ, tỉnh lộ;
Vị trí 2: Là những diện tích đất có mặt tiếp giáp với đường liên huyện, liên xã;
Vị trí 3: Là những diện tích còn lại.
IV. Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng và rừng cảnh quan
- Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng: Tính bằng 90% giá đất rừng sản xuất cùng khu vực
- Đất rừng cảnh quan: Tính bằng 110% giá đất rừng sản xuất cùng khu vực.
Gửi email
Các thông tin khác
GIÁ ĐẤT THÀNH PHỐ ĐÀ LẠT
GIÁ ĐẤT HUYỆN ĐẠ TẺH
GIÁ ĐẤT HUYỆN DI LINH
GIÁ ĐẤT HUYỆN CÁT TIÊN
GIÁ ĐẤT HUYỆN LÂM HÀ
GIÁ ĐẤT HUYỆN ĐAM RÔNG
GIÁ ĐẤT HUYỆN ĐỨC TRỌNG
GIÁ ĐẤT HUYỆN ĐẠ HUOAI
GIÁ ĐẤT HUYỆN BẢO LÂM
>>Xem thêm
http://www.lamdong.gov.vn/vn/default.aspx?cat_id=831&news_id=843#content
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét