Thứ Năm, 26 tháng 6, 2008

BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT NĂM

BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2008
TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN ĐƠN DƯƠNG

(Kèm theo Quyết định số 49/2007/QĐ - UBND

ngày 18 tháng 12 năm 2007của UBND tỉnh Lâm Đồng)





A. ĐẤT Ở TẠI KHU VỰC ĐÔ THỊ:



ĐVT: 1.000đồng/m2

STT
ĐƯỜNG, KHU VỰC HOẶC ĐỊA DANH
Đơn giá đất


I
THỊ TRẤN THẠNH MỸ


1
Đất có một mặt tiền tiếp giáp với quốc lộ 27



Từ giáp ranh giới xã Lạc Lâm đến hết dốc Bà Ký
240


Từ hết dốc Bà Ký đến hết Km 184 + 500
720


Từ hết KM 184 + 500 đến hết nhà văn hóa huyện
1.200


Từ hết nhà văn hóa huyện đến hết UBND thị trấn Thạnh Mỹ
1.560


Từ hết UBND thị trấn Thạnh Mỹ đến hết cống 5
1.440


Từ hết cống 5 đến hết ngã ba xây dựng
960


Từ hết ngã ba xây dựng đến hết Km 181 + 500
720


Từ hết Km 181 + 500 đến giáp ranh giới xã Đạ ròn
540

2
Đường nhánh trong thị trấn Thạnh Mỹ



Đường Lê Thị Pha
216


Đường Lý Tự Trọng



+Từ giáp QL27 đến hết trường Dân tộc nội trú huyện
300


+Từ hết trường Dân tộc nội trú huyện đến giáp đường Nguyễn Trí Thanh
240


Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Từ giáp quốc lộ 27 và đến 300m)
300


Đường Trần Bình Trọng
300


Đường Nguyễn Trí Thanh



+Từ giáp QL27 đến giáp đường Lý Tự Trọng
300


+Từ giáp đường Lý Tự Trọng đến giáp đường Phạm Ngọc Thạch
216


Đường Phan Chu Trinh (từ giáp QL27 vào đến 120m)
300


Đường Phan Bội Châu: Từ QL 27 đến giáp đường Lê Thị Hồng Gấm
300


Đường Võ Thị Sáu
420


Đường phía Tây UBND thị trấn Thạnh Mỹ
420


Đường Nguyễn Văn Trỗi: từ giáp QL 27 đến giáp đường Lương Thế Vinh
420


Đường Lê Thị Hồng Thắm
300


Đường Phạm Ngọc Thạch



+Từ giáp QL 27 đến hết Trung tâm y tế huyện
720


+Từ giáp Trung tâm Y tế huyện đến giáp đường Nguyễn Trí Thanh
408


+Từ giáp đường Nguyễn Trí Thanh đến cầu ông Thiều
240


Đường Chu Văn An: Từ giáp đường Âu Cơ đến chợ Thạnh mỹ
420


Đường Nguyễn Viết Xuân, Đoàn Thị Điểm, Nguyễn Đình Chiểu
300


Đường Trần Hưng Đạo
300


Đường Âu Cơ:



+Từ giáp QL27 đến giáp đường Chu Văn An
420


+Từ giáp đường Chu Văn An đến giáp đường Trần Hưng Đạo
300


+Từ giáp đường Trần Hưng Đạo đến giáp đường Nguyễn Văn Linh
240


Đường Lê Văn Tám: Từ giáp QL27 đến giáp đường Lương Thế Vinh
420


Đường Lương Thế Vinh
300


Đường Lạc Long Quân:



+Từ giáp QL27 đến giáp đường Trần Hưng Đạo
420


+Từ giáp đường Trần Hưng Đạo đến giáp đường Âu Cơ
240


Đường Huỳnh Thúc Kháng
420


Đường Nguyễn Văn Linh:



+Từ giáp QL27 đến giáp đường Âu Cơ
420


+Từ giáp đường Âu Cơ đến giáp đường Phan Đình Giót
216


Đường Thế Lữ
240


Đường Trần Phú: Từ giáp QL27 Đến cổng Công an huyện
420


Đường Bà Huyện Thanh Quan
420


Đường Hoàng Diệu
420


Đường Quang Trung
180


Đường Nguyễn Thái Bình
300


Đường Xuân Diệu: Từ giáp QL27 đến giáp đường Thế Lữ
360


Đường Nguyễn Du
360


Đường Nguyễn Văn Cừ
300


Đường Phan Đình Phùng: Từ giáp QL27 đến nhà máy Ươm tơ cũ
240


Đường từ tiếp giáp QL27 đến hết XN Vạn Đức
360


Đường Đinh Tiên Hoàng: Từ giáp QL27 đến lò gạch ông Chín Dân
240


Khu vực chợ Thạnh Mỹ (có một mặt tiếp giáp với chợ)
480


Các đường qui hoạch phía Tây nam chợ Thạnh Mỹ
360


Các đường qui hoạch mặt đường rộng 5m trở lên
300


Các đường qui hoạch mặt đường rộng từ 3 đến 5m
240


Đất tại các khu vực không thuộc điểm 1,2,3,4 Mục I Phần A
156

II
THỊ TRẤN D'RAN


1
Đất có một mặt tiền tiếp giáp với quốc lộ 27 hoặc quốc lộ 20



Từ giáp ranh giới xã Lạc Xuân đến cầu Lạc Thiện
480


Từ cầu Lạc Thiện đến đường rẽ vào xóm Láng
600


Từ đường rẽ vào xóm Láng đến ngã ba bùng binh Thị trấn Dran
960


Từ ngã ba thị trấn Dran đến cầu Dran
1.200


Từ cầu Dran đến ngã ba đường 412
840


Từ ngã ba đường 412 đến cư xá điện Đa Nhim
504


Từ cư xá điện Đa nhim đến cống bể
324


Từ cống bể đến giáp ranh giới Tỉnh Ninh Thuận
180


Từ ngã ba QL 27 đi Ql 20 đến cua chùa Giác Hoàng
300


Từ cua chùa Giác Hoàng đến giáp ranh giới xã Xuân Trường của
Tp Đà Lạt
180

2
Đường nhánh trong thị trấn Dran



Đường vào bệnh viện cũ; Đường Bà Triệu đến cống Quảng Lạc
960


Đoạn từ cống Quảng Lạc đi chân đập Đa Nhim đến hết khu dân cư
360


Khu chợ và khu xung quanh chợ (có một mặt tiếp giáp với chợ)
960


Đường Hai Bà Trưng
840


Từ nhà hàng Trung Dung Đến ngã 4 ông Hậu
960


Đường Trần Quốc Toản đoạn từ ngã 4 ông hậu đến Ngô Quyền
600


Đường Trần Quốc Toản đoạn từ Ngô Quyền đến Bà Triệu
720


Đoạn từ ngã 4 ông hậu đến cầu khóm 3
504


Đường từ cầu khóm 3 đến hành lang bảo vệ đập Đa Nhim
324


QL 27 đi Quảng Lạc vào đến 400m
360


QL 27 (trạm thuế tới Quán dòng Hồ Trường) đi vào đến 300m
480

3
Đất có một mặt tiếp giáp với đường 412



Từ ngã 3 QL 27 đến cầu Lam Phương
420


Từ cầu Lam Phương đến giáp ranh xã Lạc Xuân
240

4
Đất tại các Thôn HaMaSin, KalKil
72

5
Đất tại các khu vực không thuộc điểm1,2,3,4 Mục II Phần A
156

B. ĐẤT Ở TẠI KHU VỰC NÔNG THÔN:


I
KHU VỰC I


1
Xã Đạ Ròn


a
Đất có một mặt tiếp giáp với QL 27



Từ ranh giới TT Thạnh mỹ đến cống thủy lợi ngang qua QL 27
324


Từ cống thủy lợi ngang qua QL 27 đến cống giữa 2 thôn Suối Thông B và Suối Thông A
432


Từ cống giữa 2 thôn Suối Thông B và Suối Thông A đến ngã ba vào trường tiểu học Đạ Ròn
360


Từ ngã 3 đường vào trường tiểu học Đạ Ròn đến ngã ba đường vào Thôn I
432


Từ Ngã ba đường vào Thôn I đến cầu Bắc Hội
360

b
Đường Liên Thôn, Liên Xã



Từ ngã ba QL 27 đến cổng gác hồ Đạ Ròn
156


Từ ngã ba suối Thông B QL 27 đến ngã tư chợ Thôn Suối Thông B
204


Từ ngã 3 QL 27 Đến cầu Nông Trường bò sữa
120

2
Xã Lạc Lâm


a
Đất có mặt tiếp giáp với QL 27



Từ ranh giới TT Thạnh mỹ đến hết Trạm vật tư nông nghiệp
360


Từ Trạm vật tư nông nghiệp đến cầu Lạc Sơn
600


Từ cầu Lạc Sơn đến ranh giới UBND xã
960


Từ ranh giới đất UBND xã đến Trạm thuế xã
1.200


Từ ranh giới đất Trạm thuế xã đến giáp ranh Lạc Xuân
840

b
Đất có mặt tiếp giáp với đường 413



Từ ngã ba Ql 27 (Km 187) đến cầu Ka đô
504

c
Các đường nối với QL 27



Từ Ql 27 đến cống ông Xừ (Thôn Quỳnh Châu Đông)
360


Từ cống ông Xừ đến hết nhà ông Sỹ (Thôn Lạc Thạnh)
300


Các đường nhánh còn lại từ tiếp giáp Ql 27 vào đến 200m
360


Từ Ql 27 đến xóm Sình Lạc Lâm Làng
300


Từ Ql 27 đến gốc sữa Thôn Yên Khê Hạ
300

d
Đường dân cư số 10 từ UBND xã đến Trường Trung học cơ sở Lạc Lâm



Dãy phía nam
264


Dãy phía bắc
240

3
Xã Lạc Xuân


a
Đất có mặt tiếp giáp với QL 27



Từ giáp ranh giới xã Lạc Lâm đến giáp ranh đất TTHọcLạc Xuân
840


Từ giáp ranh đất Trường tiểu học Lạc Xuân đến cống lở Laboui
360


Từ cống lở Laboui đến ngã ba Châu Sơn
480


Từ ngã ba Châu Sơn đến cống Km 195 + 900 (QL 27)
600


Từ cống Km 195 + 900 (QL 27) đến giáp cầu Lạc Xuân 1
360


Từ cầu Lạc Xuân 1 đến giáp ranh giới Thị trấn Dran
360


Từ Ql 27 đến cầu Châu Sơn
300

b
Đất có một mặt tiếp giáp với đường 412



Từ giáp ranh giới Thị trấn Dran đến cầu Diom B
240


Từ cầu Diom B đến cầu Tân Hiên
300


Từ cầu Châu Sơn đến giáp đường 412
180

4
Xã Ka Đô


a
Đất có một mặt tiếp giáp với đường 412



Từ cầu Tân Hiên đến dốc Lò than
300


Từ dốc Lò than đến ngã 4 Trường Hiệp Đức
480


Từ Trường Hiệp Đức đến ngã 3 UBND xã
720

b
Đất có mặt tiền tiếp giáp với đường 413



Từ cầu Ka đô đến giáp cụm Công nghiệp Ka đô
504


Từ giáp cụm Công nghiệp Ka đô đến ngã 3 UBND xã
720


Từ ngã 3 UBND xã đến ngã 3 Trường Trung học Ka đô
960


Từ ngã 3 Trường Trung học Ka đô đến giáp ranh xã Quảng Lập
600

c
Khu trung tâm chợ Ka đô



* Có một mặt tiếp giáp chợ



Phía đông bắc chợ
1.020


Phía tây nam chợ
1.020


Phía đông nam chợ
600


* Đường sau chợ, bên hông chợ



Đường phía sau đông bắc chợ
384


Đường phía sau tây nam chợ
384


Đường phía sau đông nam chợ
324


Từ ngã 4 ông Thành đến Chùa Giác Quang
324


Từ ngã 4 ông Phụ đến ngã ba ông Hiệp
240


Từ giáp huyện lộ 413 đến nhà ông Bảy Hòa
240


Từ giáp huyện lộ 413 đến nhà ông Sự
240

d
Đường liên xã (đi Pró, Quảng Lập)



Từ ngã 4 Trường Hiệp Đức đến ngã 4 ông Thành
360


Từ ngã 4 ông Thành đến ngã ba ông Gọn
240


Từ ngã ba ông Gọn đến giáp đường đi thôn Đông hồ xã Pró
120

5
Xã Quảng Lập


a
Đất có mặt tiếp giáp với đường 413



Từ ranh giới xã Ka đô qua ngã 3 đầu tiên đi Pró 150m (tới đầu dốc)
480


Từ giáp ranh Ka đô đền ngã 3 Bà Ký
156


Từ đầu dốc đến ngã 3 chợ cũ đi Pró
600


Từ ngã 3 chợ cũ đường vào xã Pró đến ngã 3 Trạm xá xã Quảng Lập
780


Từ ngã 3 Trạm xá xã Quảng Lập đến cầu Sạp
480


Từ cầu Sạp đến ngã 3 rẽ đi Ka đơn
300


Từ ngã 3 rẽ đi Ka đơn đến hết Trường cấp 2 - 3 Pró
432


Từ ranh giới đất Trường cấp 2 - 3 Pró đến ngã 3 UBND xã Pró
336


Từ ngã 3 chợ cũ đi xã Pró đến ngã 3 Bà Ký
432


Từ ngã 3 Bà Ký đến giáp ranh giới xã Pró
336


Từ ngã 3 giáp Trạm xá Quảng Lập đến hết Trường cấp II Đinh Tiên Hoàng
540


Từ ranh giới đất Trường cấp 2 Đinh Tiên Hoàng đến cầu Quảng Lập
420

b
Khu trung tâm chợ cũ



Đường số 1 (Từ trạm xá xã đến ngã tư chợ và giáp đường 413)
480


Từ ngã tư chợ đến trường mẫu giáo Hoàng Anh
216

6
Xã PRó


a
Khu trung tâm xã, Liên xã



Từ giáp ranh giới Quảng Lập đến hết đường qui hoạch khu Trung tâm
300


Các đường trongkhu Trung tâm có một mặt tiếp giáp với đường qui hoạch
216

b
Đất có mặt tiếp giáp với đường 413



Từ tiếp giáp cuối khu qui hoạch Trung tâm xã đến giáp ranh xã Ka Đơn
336

7
Xã Ka Đơn


a
Đất có mặt tiếp giáp với đường 413



Từ giáp ranh xã Pró đến cầu Ka Đơn
300


Từ cầu Ka Đơn đến hết khu Trung tâm (đầu Thôn Ka Rái 2)
300


Từ giáp khu Trung tâm (đầu Thôn Ka Rái 2) đến giáp ranh giới xã Tu Tra
216


Từ giáp đường 413 đi Hòa Lạc
84

b
Khu trung tâm xã



Khu Trung tâm có một mặt tiếp giáp đường qui hoạch
336

8
Xã Tu Tra


a
Đất có mặt tiếp giáp với đường 413



Từ giáp ranh giới Ka Đơn đến cầu ông Quý
240


Từ cầu ông Quý đến cây xăng Lạc Thạnh
360


Từ cây xăng Lạc Thạnh đến hết khu qui hoạch Trung tâm xã
480


Từ khu qui hoạch Trung tâm xã đến cuối thôn Lạc Thạnh
240

b
Khu Trung tâm xã



Các đường qui hoạch còn lại trong khu Trung tâm xã
300

c
Đường Liên Thôn, Liên Xã



Từ ngã 3 sao mai đến cầu ông Thiều
132


Từ tập đoàn 1 Thôn Suối Thông C đến tập đoàn 4 Thôn Suối Thông C
132


Từ giáp khu qui hoạch Trung tâm xã đến ngã 3 đi R'lơm, Ma đanh
132


Từ cây xăng Lạc Thạnh đến ngã 3 đường lên Công ty APOLLO
132


Từ ngã 3 đường lên Công ty APOLLO đến cầu Nông trường Bò sữa
132


Từ Trường tiểu học Kămbute đến cầu nông trường bò sữa
132

II
KHU VỰC II: Đất không thuộc khu vực I nêu trên, tiếp giáp với trục giao thông trong thôn, liên thôn có bề mặt đường rộng trên 3m.


1
Xã Đạ Ròn
84

2
Xã Lạc Lâm
108

3
Xã Lạc Xuân



+ Phía bắc sông Đa Nhim
96


+ Phía nam sông Đa Nhim
72

4
Xã Ka Đô
96

5
Xã Quảng Lập
84

6
Xã PRó
72

7
Xã Ka Đơn
72

8
Xã Tu Tra
72

III
KHU VỰC III: Là những vị trí còn lại trên địa bàn xã


1
Xã Đạ Ròn
60

2
Xã Lạc Lâm
84

3
Xã Lạc Xuân



+ Phía bắc sông Đa Nhim
72


+ Phía nam sông Đa Nhim
60

4
Xã Ka Đô
72

5
Xã Quảng Lập
60

6
Xã PRó
36

7
Xã Ka Đơn
36

8
Xã Tu Tra
36


C. ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP:

1. Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan và đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào mục đích quốc phòng an ninh; đất tôn giáo, tín ngưỡng (bao gồm đất do các cơ sở tôn giáo sử dụng, đất có công trình là đình, đền, miếu, am, từ đường, nhà thờ họ; đất phi nông nghiệp khác (bao gồm đất xây dựng nhà bảo tàng, nhà bảo tồn, nhà trưng bày tác phẩm nghệ thuật, cơ sở sáng tác văn hóa nghệ thuật), bằng giá đất ở cùng đường phố, cùng vị trí, cùng khu vực hoặc giá đất ở tại vùng lân cận gần nhất.

2. Đối với đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp, bằng 60% giá đất ở cùng đường phố, cùng vị trí, cùng khu vực hoặc giá đất ở tại vùng lân cận gần nhất.

3. Đối với đất sử dụng vào các mục đích công cộng theo qui định tại điểm b khoản 5 Điều 6 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP và các loại đất cho các công trình xây dựng khác của tư nhân không nhằm mục đích kinh doanh và không gắn liền với đất ở: đất làm nhà nghỉ, lán, trại cho người lao động; đất đô thị được sử dụng để xây dựng nhà phục vụ mục đích trồng trọt, kể cả các hình thức trồng trọt không trực tiếp trên đất; đất xây dựng chuồng trại chăn nuôi động vật được pháp luật cho phép; đất xây dựng trạm, trại nghiên cứu thí nghiệm nông nghiệp, lâm sản, thủy sản; đất xây dựng nhà kho, nhà của hộ gia đình, cá nhân để chứa nông sản, thuốc bảo vệ thực vật, phân bón, máy móc, công cụ sản xuất nông nghiệp, bằng 85% giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp liền kề hoặc giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại vùng lân cận gần nhất qui định tại điểm 2 - mục C trên đây.

4. Đối với đất nghĩa trang, nghĩa địa, bằng 50% mức giá của đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp cùng vị trí, cùng khu vực hoặc giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại vùng lân cận gần nhất quy định tại điểm 2 - mục C trên đây.

D. ĐẤT NÔNG NGHIỆP:

Được xác định theo 3 khu vực và 3 vị trí như sau:

Khu vực 1: Thị trấn Thạnh mỹ, Dran, Xã Lạc Lâm, Phía Bắc sông Đa Nhim của Lạc Xuân;

Khu vực 2: Phía nam sông Đa Nhim của Lạc Xuân; xã Đạ ròn, xã Ka Đô, xã Quảng Lập;

Khu vực 3: Xã P'ró, Ka Đơn, Tu Tra.

Vị trí 1: Là những vị trí mà khoảng cách gần nhất từ lô đất đến mép lộ giới của quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên huyện và đường liên xã trong phạm vi 500m

Vị trí 2: Là những vị trí mà khoảng cách gần nhất từ lô đất đến mép lộ giới của quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên huyện và đường liên xã trong phạm vi từ 500m đến 1.000m.

Vị trí 3: Các vị trí còn lại;

I. Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, nuôi trồng thủy sản:

ĐVT: 1.000đồng/m2

STT
Khu vực
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3

1
Khu vực 1
26
21
13

2
Khu vực 2
21
17
10

3
Khu vực 3
13
10
7


II. Đất vườn ao, đất nông nghiệp nằm xen kẽ:

1. Giá đất trong các trường hợp sau được qui định bằng 1,5 lần mức giá đất trồng cây lâu năm ở vị trí 1 cùng vùng, cùng khu vực:

- Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở thuộc địa bàn các xã;

- Đất nông nghiệp nằm trong phạm vi khu vực dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền xét duyệt. Trường hợp đất nông nghiệp nằm trong phạm vi khu dân cư nông thôn chưa có qui hoạch được xét duyệt thì xác định theo ranh giới của thửa đất có nhà ở ngoài cùng của khu dân cư.

2. Giá đất trong các trường hợp sau được qui định bằng 02 lần mức giá đất trồng cây hàng năm của vùng có đất vườn, ao ở vị trí 1 cùng vùng, cùng khu vực:
- Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở thuộc địa bàn thị trấn;

- Đất nông nghiệp nằm trong phạm vi khu dân cư thị trấn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền xét duyệt. Trường hợp đất nông nghiệp nằm trong phạm vi khu dân cư thị trấn chưa có quy hoạch được xét duyệt thì xác định theo ranh giới của thửa đất có nhà ở ngoài cùng của khu dân cư.

III. Đất rừng sản xuất:

ĐVT: 1.000đồng/m2

STT
Khu vực
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3



7
6
4


Vị trí 1: Là những diện tích đất có mặt tiếp giáp với đường quốc lộ, tỉnh lộ;

Vị trí 2: Là những diện tích đất có mặt tiếp giáp với đường liên huyện, liên xã;

Vị trí 3: Là những diện tích còn lại.

IV. Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng và rừng cảnh quan

- Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng: Tính bằng 90% giá đất rừng sản xuất cùng khu vực

- Đất rừng cảnh quan: Tính bằng 110% giá đất rừng sản xuất cùng khu vực.






Gửi email





Các thông tin khác


GIÁ ĐẤT THÀNH PHỐ ĐÀ LẠT

GIÁ ĐẤT HUYỆN ĐẠ TẺH

GIÁ ĐẤT HUYỆN DI LINH

GIÁ ĐẤT HUYỆN CÁT TIÊN

GIÁ ĐẤT HUYỆN LÂM HÀ

GIÁ ĐẤT HUYỆN ĐAM RÔNG

GIÁ ĐẤT HUYỆN ĐỨC TRỌNG

GIÁ ĐẤT HUYỆN ĐẠ HUOAI

GIÁ ĐẤT HUYỆN BẢO LÂM


>>Xem thêm
http://www.lamdong.gov.vn/vn/default.aspx?cat_id=831&news_id=843#content

Không có nhận xét nào: